ĐÀU KÉO HOWO SINOTRUK T7H-2
Xe đầu kéo SINOTRUK T7H-2 (2 cầu) nổi bật với khả năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu, mang lại hiệu suất khai thác vượt trội

|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
6,985x2,496x3,900 |
|
Chiều dài cơ sở |
mm |
3,225+1,350 |
|
Vết bánh xe trước/sau |
mm |
2.041/1.860 |
|
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
270 |
|
Khối lượng bản thân |
kg |
10,700 |
|
Khối lượng chở cho phép |
kg |
13,170 |
|
Khối lượng toàn bộ |
kg |
24,000 |
|
Số chỗ ngồi |
|
02 |
|
ên động cơ |
|
SINOTRUK – MC11.44-50 |
|
Loại động cơ |
|
Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU) |
|
Dung tích xi lanh |
cc |
10,518 |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Ps/(vòng/phút) |
440/1,900 |
|
Mô men xoắn/ tốc độ quay |
N.m/(vòng/phút) |
2,100/1,000-1,400 |
|
Ly hợp |
|
Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén |
|
Hộp số |
|
HW25712XSTCL, Cơ khí, 12 số tiến và 2 số lùi |
|
Tỷ số truyền |
|
h1= 11.697; ih2= 9.091; ih3= 7.036; ih4= 5.468; ih5= 4.318; ih6= 3.381; ih7= 2.709; ih8= 2.105; ih9= 1.629; ih10= 1.266; i h11= 1.00; ih12= 0.783; iR1= 10.294; iR2= 2.384 |
|
Hệ thống phanh |
|
Phanh chính: Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng; Phanh dừng: Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2 và 3, dẫn động khí nén; Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả |
|
Trước |
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
|
Sau |
|
Phụ thuộc, nhíp lá |
|
Khả năng leo dốc |
|
38 |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
|
8.5 |
|
Tốc độ tối đa |
|
87 |
|
Dung tích thùng nhiên liệu |
|
600 |
|
Hệ thống lái |
|
Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực |
Lượt xem:
1355